удручённый
udručónnyj[ʊdrʊˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
удручённый nghĩa là chán nản, chán chường.
Nghĩa của удручённый
Tính từ
- Chán nản, chán chường, buồn phiền, phiền muộn, đau buồn, đau khổ.
- удручённое состоя́ниеtình trạng chán nản, tân trạng chán chường
- удручённый видvẻ mặt đau khổ (đau thương, tang thương)
Biến cách của удручённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удручённый | удручённое | удручённая | удручённые |
| Sinh cách | удручённого | удручённого | удручённой | удручённых |
| Tặng cách | удручённому | удручённому | удручённой | удручённым |
| Đối cách | удручённый / удручённого | удручённое | удручённую | удручённые / удручённых |
| Công cụ cách | удручённым | удручённым | удручённой | удручёнными |
| Giới cách | удручённом | удручённом | удручённой | удручённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
удручённый nghĩa là gì?
удручённый (tính từ) nghĩa là chán nản, chán chường.
удручённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удручённый (phiên âm Latinh udručónnyj, IPA [ʊdrʊˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.