TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удруча́ющий

udručájuščij[ʊdrʊˈt͡ɕæjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удруча́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удруча́ющий nghĩa là nặng nề, khó chịu.

Nghĩa của удруча́ющий

Tính từ

  1. Nặng nề, khó chịu.
    • удруча́ющая тишина́[sự] yên lặng nặng nề
    • удруча́ющее впечатле́ниеcảm tưởng khó chịu, ấn tượng nặng nề

Biến cách của удруча́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудруча́ющийудруча́ющееудруча́ющаяудруча́ющие
Sinh cáchудруча́ющегоудруча́ющегоудруча́ющейудруча́ющих
Tặng cáchудруча́ющемуудруча́ющемуудруча́ющейудруча́ющим
Đối cáchудруча́ющий / удруча́ющегоудруча́ющееудруча́ющуюудруча́ющие / удруча́ющих
Công cụ cáchудруча́ющимудруча́ющимудруча́ющейудруча́ющими
Giới cáchудруча́ющемудруча́ющемудруча́ющейудруча́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với удруча́ющий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

удручающий nghĩa là gì?

удручающий (tính từ) nghĩa là nặng nề, khó chịu.

удручающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удруча́ющий (phiên âm Latinh udručájuščij, IPA [ʊdrʊˈt͡ɕæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.