уду́шье
giống trungbất động vật
udúšʹje[ʊˈduʂje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уду́шье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уду́шье nghĩa là sự ngạt thở.
Nghĩa của уду́шье
Danh từ
- Sự ngạt thở.
Biến cách của уду́шье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уду́шье | уду́шья |
| Sinh cách кого? чего? | уду́шья | уду́ший |
| Tặng cách кому? чему? | уду́шью | уду́шьям |
| Đối cách кого? что? | уду́шье | уду́шья |
| Công cụ cách кем? чем? | уду́шьем | уду́шьями |
| Giới cách о ком? о чём? | уду́шье | уду́шьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удушье nghĩa là gì?
удушье (danh từ) nghĩa là sự ngạt thở.
удушье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уду́шье (phiên âm Latinh udúšʹje, IPA [ʊˈduʂje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.