TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ужариться

thể hoàn thành
užaritʹsja giọng máy của trình duyệt

ужариться nghĩa là chín tới, chín nục, teo lại, hao bớt.

Nghĩa của ужариться

Nghĩa lấy theo mục ужариваться.

Động từ

  1. Chín tới, chín nục, [được] rán chín.
  2. Teo lại, hao bớt.

Câu hỏi thường gặp

ужариться nghĩa là gì?

ужариться (động từ) nghĩa là chín tới, chín nục, teo lại, hao bớt.

ужариться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ужариться (phiên âm Latinh užaritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.