у́жас
Dấu sắc trên у́жас chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́жас nghĩa là sự khiếp, sự ghê rợn.
Nghĩa của у́жас
Danh từ
- Sự khiếp, sự ghê rợn.
Biến cách của у́жас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́жас | у́жасы |
| Sinh cách кого? чего? | у́жаса | у́жасов |
| Tặng cách кому? чему? | у́жасу | у́жасам |
| Đối cách кого? что? | у́жас | у́жасы |
| Công cụ cách кем? чем? | у́жасом | у́жасами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́жасе | у́жасах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́жас
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với у́жас
- Я был в ужасе. Tôi khiếp sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2336613
- Я была в ужасе. Tôi khiếp sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5294460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ужас nghĩa là gì?
ужас (danh từ) nghĩa là sự khiếp, sự ghê rợn.
ужас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́жас (phiên âm Latinh úžas, IPA [ˈuʐəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.