TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ужа́сно

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
užásno[ʊˈʐasnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ужа́сно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ужа́сно nghĩa là một cách khủng khiếp, kinh khủng.

Nghĩa của ужа́сно

Phó từ

  1. Một cách khủng khiếp, kinh khủng, rùng rợn, ghê rợn.
    • я ужа́сно рад вас ви́детьtôi vô cùng sung sướng được gặp anh
    • ужа́сно!khủng khiếp thật!, kinh khủng thay!, ghê rợn xiết bao!, rùng rợn làm sao!, khiếp thật!!

Câu ví dụ với ужа́сно

  • В молодости он был ужасно беден. Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834235
  • Мой щенок умер, и я ужасно расстроен. Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473217
  • Я ужасно скучала по тебе. Tôi cực kỳ nhớ cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11340612
  • Я ужасно по тебе скучал. Tôi cực kỳ nhớ cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11340613
  • Она ужасно боится змей. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641251
  • От тебя ужасно пахнет. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915569
  • От вас ужасно пахнет. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5539656
  • Я ужасно есть хочу. Tôi chết đói mất thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891424

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ужасно nghĩa là gì?

ужасно (phó từ) nghĩa là một cách khủng khiếp, kinh khủng.

ужасно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ужа́сно (phiên âm Latinh užásno, IPA [ʊˈʐasnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.