TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ужаса́ющий

užasájuščij[ʊʐɐˈsajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ужаса́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ужаса́ющий nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp, ghê gớm.

Nghĩa của ужаса́ющий

Tính từ

  1. Kinh khủng, khủng khiếp, rùng rợn, ghê gớm, ghê rợn, ghê người.
  2. очень плохой Kinh khủng, ghê gớm, kinh người, ghê người, rất xấu, rất tồi, rất kém.
    • ужаса́ющая духота́[sự] ngột ngạt kinh khủng, ngột kinh người
    • ужаса́ющая пого́даtrời rất xấu, trời xấu ghê

Biến cách của ужаса́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchужаса́ющийужаса́ющееужаса́ющаяужаса́ющие
Sinh cáchужаса́ющегоужаса́ющегоужаса́ющейужаса́ющих
Tặng cáchужаса́ющемуужаса́ющемуужаса́ющейужаса́ющим
Đối cáchужаса́ющий / ужаса́ющегоужаса́ющееужаса́ющуюужаса́ющие / ужаса́ющих
Công cụ cáchужаса́ющимужаса́ющимужаса́ющейужаса́ющими
Giới cáchужаса́ющемужаса́ющемужаса́ющейужаса́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ужаса́ющий

Câu hỏi thường gặp

ужасающий nghĩa là gì?

ужасающий (tính từ) nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp, ghê gớm.

ужасающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ужаса́ющий (phiên âm Latinh užasájuščij, IPA [ʊʐɐˈsajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.