уже́ние
giống trungbất động vật
užénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уже́ние nghĩa là sự câu cá, câu cá.
Nghĩa của уже́ние
Danh từ
- Sự câu cá, câu cá.
Biến cách của уже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уже́ние | уже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уже́ния | уже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уже́нию | уже́ниям |
| Đối cách кого? что? | уже́ние | уже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уже́нием | уже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уже́нии | уже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ужение nghĩa là gì?
ужение (danh từ) nghĩa là sự câu cá, câu cá.
ужение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уже́ние (phiên âm Latinh užénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.