ужи́вчивость
Dấu sắc trên ужи́вчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ужи́вчивость nghĩa là tính chan hòa, hòa thuận.
Nghĩa của ужи́вчивость
Danh từ
- Tính chan hòa, hòa thuận, hòa mục, hòa hiếu, dễ hòa hảo.
Biến cách của ужи́вчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ужи́вчивость | ужи́вчивости |
| Sinh cách кого? чего? | ужи́вчивости | ужи́вчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | ужи́вчивости | ужи́вчивостям |
| Đối cách кого? что? | ужи́вчивость | ужи́вчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | ужи́вчивостью | ужи́вчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ужи́вчивости | ужи́вчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уживчивость nghĩa là gì?
уживчивость (danh từ) nghĩa là tính chan hòa, hòa thuận.
уживчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ужи́вчивость (phiên âm Latinh užívčivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.