TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́жин

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
úžin[ˈuʐɨn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́жин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́жин nghĩa là bữa ăn tối.

Nghĩa của у́жин

Danh từ

  1. Bữa ăn tối.
    • за у́жиномtrong bữa ăn tối, trong khi ăn tối

Biến cách của у́жин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́жину́жины
Sinh cách кого? чего?у́жинау́жинов
Tặng cách кому? чему?у́жинуу́жинам
Đối cách кого? что?у́жину́жины
Công cụ cách кем? чем?у́жиному́жинами
Giới cách о ком? о чём?у́жинеу́жинах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với у́жин

  • Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.Tatoeba #13758947
  • В ресторане подавали очень хороший ужин. Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136475
  • Прямо сейчас моя жена готовит ужин. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2720810
  • Мэри помогла своей матери приготовить ужин. Mary giúp mẹ cô ấy chuẩn bị bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2984237
  • Я позову тебя, когда ужин будет готов. Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947882
  • Я вас позову, когда ужин будет готов. Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947885
  • Я собираюсь купить несколько бутылок вина на ужин. Tôi chuẩn bị đi mua vài chai rượu cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451401
  • Твой ужин стынет. Bữa tối của bạn đang bị nguội đi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ужин nghĩa là gì?

ужин (danh từ) nghĩa là bữa ăn tối.

ужин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́жин (phiên âm Latinh úžin, IPA [ˈuʐɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.