TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ужи́вчивый

užívčivyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ужи́вчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ужи́вчивый nghĩa là chan hòa, hòa thuận.

Nghĩa của ужи́вчивый

Tính từ

  1. Chan hòa, hòa thuận, dễ hòa hiếu, dễ hòa hảo.

Biến cách của ужи́вчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchужи́вчивыйужи́вчивоеужи́вчиваяужи́вчивые
Sinh cáchужи́вчивогоужи́вчивогоужи́вчивойужи́вчивых
Tặng cáchужи́вчивомуужи́вчивомуужи́вчивойужи́вчивым
Đối cáchужи́вчивыйужи́вчивоеужи́вчивуюужи́вчивые
Công cụ cáchужи́вчивымужи́вчивымужи́вчивойужи́вчивыми
Giới cáchужи́вчивомужи́вчивомужи́вчивойужи́вчивых
Dạng ngắnужи́вчивужи́вчивоужи́вчиваужи́вчивы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уживчивый nghĩa là gì?

уживчивый (tính từ) nghĩa là chan hòa, hòa thuận.

уживчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ужи́вчивый (phiên âm Latinh užívčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.