TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ужимки

užimki giọng máy của trình duyệt

ужимки nghĩa là bộ tịch, điệu bộ õng ẹo.

Nghĩa của ужимки

Danh từ

  1. Bộ tịch, điệu bộ õng ẹo, điệu bộ nhăn nhở.

Câu hỏi thường gặp

ужимки nghĩa là gì?

ужимки (danh từ) nghĩa là bộ tịch, điệu bộ õng ẹo.

ужимки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ужимки (phiên âm Latinh užimki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.