узаконе́ние
Dấu sắc trên узаконе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
узаконе́ние nghĩa là sự hợp pháp hóa, hợp thức hóa.
Nghĩa của узаконе́ние
Danh từ
- Sự hợp pháp hóa, hợp thức hóa, hợp cách hóa.
Biến cách của узаконе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | узаконе́ние | узаконе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | узаконе́ния | узаконе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | узаконе́нию | узаконе́ниям |
| Đối cách кого? что? | узаконе́ние | узаконе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | узаконе́нием | узаконе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | узаконе́нии | узаконе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
узаконение nghĩa là gì?
узаконение (danh từ) nghĩa là sự hợp pháp hóa, hợp thức hóa.
узаконение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là узаконе́ние (phiên âm Latinh uzakonénije, IPA [ʊzəkɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.