TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́зел

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
úzel[ˈuzʲɪɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́зел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́зел nghĩa là nút, nơ, chùm, bó.

Nghĩa của у́зел

Danh từ

  1. Nút, nơ.
  2. Chùm, bó.
  3. Gióng.

Biến cách của у́зел (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́зелузлы́
Sinh cách кого? чего?узла́узло́в
Tặng cách кому? чему?узлу́узла́м
Đối cách кого? что?у́зелузлы́
Công cụ cách кем? чем?узло́музла́ми
Giới cách о ком? о чём?узле́узла́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của у́зел

Câu ví dụ với у́зел

  • Я не могу развязать этот узел. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4689113
  • Я не могу распутать этот узел. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4689114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

узел nghĩa là gì?

узел (danh từ) nghĩa là nút, nơ, chùm, bó.

узел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́зел (phiên âm Latinh úzel, IPA [ˈuzʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.