TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узбеский

uzbeskij giọng máy của trình duyệt

узбеский nghĩa là u-dơ-bê-ki-xtan.

Nghĩa của узбеский

Tính từ

  1. Thuộc về u-dơ-bếch, U-dơ-bê-ki-xtan.
    • узбеский язы́кtiếng U-dơ-bếch

Câu hỏi thường gặp

узбеский nghĩa là gì?

узбеский (tính từ) nghĩa là u-dơ-bê-ki-xtan.

узбеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узбеский (phiên âm Latinh uzbeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.