TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узкове́домственный

uzkovédomstvennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên узкове́домственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

узкове́домственный nghĩa là nội bộ ngành.

Nghĩa của узкове́домственный

Tính từ

  1. Trong phạm vi hẹp của cơ quan, nội bộ ngành; (nghĩa bóng) bản vị [chủ nghĩa], cục bộ, địa phương [chủ nghĩa].
    • пресле́довать узкове́домственные це́лиtheo đuổi những mục đích bản vị (cục bộ)

Biến cách của узкове́домственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchузкове́домственныйузкове́домственноеузкове́домственнаяузкове́домственные
Sinh cáchузкове́домственногоузкове́домственногоузкове́домственнойузкове́домственных
Tặng cáchузкове́домственномуузкове́домственномуузкове́домственнойузкове́домственным
Đối cáchузкове́домственныйузкове́домственноеузкове́домственнуюузкове́домственные
Công cụ cáchузкове́домственнымузкове́домственнымузкове́домственнойузкове́домственными
Giới cáchузкове́домственномузкове́домственномузкове́домственнойузкове́домственных
Dạng ngắnу`зкове́домственену`зкове́домственноу`зкове́домственнау`зкове́домственны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

узковедомственный nghĩa là gì?

узковедомственный (tính từ) nghĩa là nội bộ ngành.

узковедомственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узкове́домственный (phiên âm Latinh uzkovédomstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.