TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узлово́й

uzlovój[ʊzɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên узлово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

узлово́й nghĩa là là trung tâm, đầu mối, chủ yếu, trọng tâm.

Nghĩa của узлово́й

Tính từ

  1. Là trung tâm, đầu mối.
    • узлова́я ста́нция(giống cái) -д. ga đàu mối
  2. основной Chủ yếu, trọng tâm, cơ bản, căn bản, chủ chốt, mấu chốt, then chốt, cốt yếu, chính.
    • узловой вопро́сvấn đề cơ bản(chủ yếu, cốt yếu, cốt tử, trọng tâm)
    • узловой пунктđiểm chính (chủ chốt, mấu chốt, then chốt)

Biến cách của узлово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchузлово́йузлово́еузлова́яузловы́е
Sinh cáchузлово́гоузлово́гоузлово́йузловы́х
Tặng cáchузлово́муузлово́муузлово́йузловы́м
Đối cáchузлово́й / узлово́гоузлово́еузлову́юузловы́е / узловы́х
Công cụ cáchузловы́музловы́музлово́йузловы́ми
Giới cáchузлово́музлово́музлово́йузловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của узлово́й

Câu hỏi thường gặp

узловой nghĩa là gì?

узловой (tính từ) nghĩa là là trung tâm, đầu mối, chủ yếu, trọng tâm.

узловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узлово́й (phiên âm Latinh uzlovój, IPA [ʊzɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.