узлово́й
Dấu sắc trên узлово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
узлово́й nghĩa là là trung tâm, đầu mối, chủ yếu, trọng tâm.
Nghĩa của узлово́й
Tính từ
- Là trung tâm, đầu mối.
- узлова́я ста́нция(giống cái) -д. ga đàu mối
- основной Chủ yếu, trọng tâm, cơ bản, căn bản, chủ chốt, mấu chốt, then chốt, cốt yếu, chính.
- узловой вопро́сvấn đề cơ bản(chủ yếu, cốt yếu, cốt tử, trọng tâm)
- узловой пунктđiểm chính (chủ chốt, mấu chốt, then chốt)
Biến cách của узлово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | узлово́й | узлово́е | узлова́я | узловы́е |
| Sinh cách | узлово́го | узлово́го | узлово́й | узловы́х |
| Tặng cách | узлово́му | узлово́му | узлово́й | узловы́м |
| Đối cách | узлово́й / узлово́го | узлово́е | узлову́ю | узловы́е / узловы́х |
| Công cụ cách | узловы́м | узловы́м | узлово́й | узловы́ми |
| Giới cách | узлово́м | узлово́м | узлово́й | узловы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của узлово́й
Câu hỏi thường gặp
узловой nghĩa là gì?
узловой (tính từ) nghĩa là là trung tâm, đầu mối, chủ yếu, trọng tâm.
узловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là узлово́й (phiên âm Latinh uzlovój, IPA [ʊzɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.