TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́зкий

úzkij[ˈuskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́зкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́зкий nghĩa là hẹp, chật chội, chật hẹp.

Nghĩa của у́зкий

Tính từ

  1. неширокий Hẹp.
    • у́зкая колея́khổ đường sắt hẹp
  2. месный Chật chội, chật hẹp.
  3. nghĩa bóng ограниченный Chật hẹp, hẹp hòi, thiển cận, hạn chế.
    • узкий кругозо́рnhãn quang chật hẹp, tầm hiểu biết hạn chế
    • узкий круг знако́мыйít người quen, phạm vi quen biết hẹp
    • у́зкая специа́льностьnghề chuyên môn hẹp
    • у́зкое ме́сто о чём-л.chỗ trọng yếu trong việc gì
    • встре́титься на у́зкой доро́жеva chạm quyền lợi nhau

Biến cách của у́зкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́зкийу́зкоеу́зкаяу́зкие
Sinh cáchу́зкогоу́зкогоу́зкойу́зких
Tặng cáchу́зкомуу́зкомуу́зкойу́зким
Đối cáchу́зкий / у́зкогоу́зкоеу́зкуюу́зкие / у́зких
Công cụ cáchу́зкиму́зкиму́зкойу́зкими
Giới cáchу́зкому́зкому́зкойу́зких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của у́зкий

So sánh hơn(по)у́же
So sánh nhất(наи)узча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́зкий

Trái nghĩa

Họ từ của у́зкий

Câu ví dụ với у́зкий

  • Улица была тёмная и довольно узкая. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056445
  • Улица была тёмной и довольно узкой. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056446
  • Они короткие и узкие. Chúng ngắn và mỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242247

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

узкий nghĩa là gì?

узкий (tính từ) nghĩa là hẹp, chật chội, chật hẹp.

узкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́зкий (phiên âm Latinh úzkij, IPA [ˈuskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.