у́зкий
Dấu sắc trên у́зкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́зкий nghĩa là hẹp, chật chội, chật hẹp.
Nghĩa của у́зкий
Tính từ
- неширокий Hẹp.
- у́зкая колея́khổ đường sắt hẹp
- месный Chật chội, chật hẹp.
- nghĩa bóng ограниченный Chật hẹp, hẹp hòi, thiển cận, hạn chế.
- узкий кругозо́рnhãn quang chật hẹp, tầm hiểu biết hạn chế
- узкий круг знако́мыйít người quen, phạm vi quen biết hẹp
- у́зкая специа́льностьnghề chuyên môn hẹp
- у́зкое ме́сто о чём-л.chỗ trọng yếu trong việc gì
- встре́титься на у́зкой доро́жеva chạm quyền lợi nhau
Biến cách của у́зкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́зкий | у́зкое | у́зкая | у́зкие |
| Sinh cách | у́зкого | у́зкого | у́зкой | у́зких |
| Tặng cách | у́зкому | у́зкому | у́зкой | у́зким |
| Đối cách | у́зкий / у́зкого | у́зкое | у́зкую | у́зкие / у́зких |
| Công cụ cách | у́зким | у́зким | у́зкой | у́зкими |
| Giới cách | у́зком | у́зком | у́зкой | у́зких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của у́зкий
| So sánh hơn | (по)у́же |
| So sánh nhất | (наи)узча́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́зкий
Trái nghĩa
Họ từ của у́зкий
Câu ví dụ với у́зкий
- Улица была тёмная и довольно узкая. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056445
- Улица была тёмной и довольно узкой. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056446
- Они короткие и узкие. Chúng ngắn và mỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
узкий nghĩa là gì?
узкий (tính từ) nghĩa là hẹp, chật chội, chật hẹp.
узкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́зкий (phiên âm Latinh úzkij, IPA [ˈuskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.