TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узкоколе́йный

uzkokoléjnyj[ʊskəkɐˈlʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên узкоколе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

узкоколе́йный nghĩa là đường sắt khổ hẹp, đường sắt hẹp khổ.

Nghĩa của узкоколе́йный

Tính từ

  1. [Có, dùng cho] đường sắt khổ hẹp, đường sắt hẹp khổ.

Biến cách của узкоколе́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchузкоколе́йныйузкоколе́йноеузкоколе́йнаяузкоколе́йные
Sinh cáchузкоколе́йногоузкоколе́йногоузкоколе́йнойузкоколе́йных
Tặng cáchузкоколе́йномуузкоколе́йномуузкоколе́йнойузкоколе́йным
Đối cáchузкоколе́йный / узкоколе́йногоузкоколе́йноеузкоколе́йнуюузкоколе́йные / узкоколе́йных
Công cụ cáchузкоколе́йнымузкоколе́йнымузкоколе́йнойузкоколе́йными
Giới cáchузкоколе́йномузкоколе́йномузкоколе́йнойузкоколе́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

узкоколейный nghĩa là gì?

узкоколейный (tính từ) nghĩa là đường sắt khổ hẹp, đường sắt hẹp khổ.

узкоколейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узкоколе́йный (phiên âm Latinh uzkokoléjnyj, IPA [ʊskəkɐˈlʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.