TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узкоплённочный

uzkopljónnočnyj giọng máy của trình duyệt

узкоплённочный nghĩa là dùng phim cỡ nhỏ.

Nghĩa của узкоплённочный

Tính từ

  1. Dùng phim cỡ nhỏ.
    • узкоплённочный фотоапарат.Chiếc máy ảnh chụp phim cỡ nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

узкоплённочный nghĩa là gì?

узкоплённочный (tính từ) nghĩa là dùng phim cỡ nhỏ.

узкоплённочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узкоплённочный (phiên âm Latinh uzkopljónnočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.