узлова́тый
Dấu sắc trên узлова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
узлова́тый nghĩa là sần sùi, gồ ghề.
Nghĩa của узлова́тый
Tính từ
- неровный Sần sùi, gồ ghề, xù xì, nhăn nheo.
Biến cách của узлова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | узлова́тый | узлова́тое | узлова́тая | узлова́тые |
| Sinh cách | узлова́того | узлова́того | узлова́той | узлова́тых |
| Tặng cách | узлова́тому | узлова́тому | узлова́той | узлова́тым |
| Đối cách | узлова́тый / узлова́того | узлова́тое | узлова́тую | узлова́тые / узлова́тых |
| Công cụ cách | узлова́тым | узлова́тым | узлова́той | узлова́тыми |
| Giới cách | узлова́том | узлова́том | узлова́той | узлова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
узловатый nghĩa là gì?
узловатый (tính từ) nghĩa là sần sùi, gồ ghề.
узловатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là узлова́тый (phiên âm Latinh uzlovátyj, IPA [ʊzɫɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.