TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узлова́тый

uzlovátyj[ʊzɫɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên узлова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

узлова́тый nghĩa là sần sùi, gồ ghề.

Nghĩa của узлова́тый

Tính từ

  1. неровный Sần sùi, gồ ghề, xù xì, nhăn nheo.

Biến cách của узлова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchузлова́тыйузлова́тоеузлова́таяузлова́тые
Sinh cáchузлова́тогоузлова́тогоузлова́тойузлова́тых
Tặng cáchузлова́томуузлова́томуузлова́тойузлова́тым
Đối cáchузлова́тый / узлова́тогоузлова́тоеузлова́туюузлова́тые / узлова́тых
Công cụ cáchузлова́тымузлова́тымузлова́тойузлова́тыми
Giới cáchузлова́томузлова́томузлова́тойузлова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

узловатый nghĩa là gì?

узловатый (tính từ) nghĩa là sần sùi, gồ ghề.

узловатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узлова́тый (phiên âm Latinh uzlovátyj, IPA [ʊzɫɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.