узнава́ть
Dấu sắc trên узнава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
узнава́ть nghĩa là biết, hay, thăm hỏi, hỏi thăm.
Nghĩa của узнава́ть
Động từ
- В, о П Biết, hay, được biết, được hay, hay biết.
- я то́лько что узна́л об э́томtôi vừa mới biết được (được biết, được hay) điều đó
- осведомляться Thăm hỏi, hỏi thăm. о + giới cách
- обнаруживать Phát hiện ra, khám phá ra. + đối cách
- получать истиное представление Hiểu rõ, biết rõ. + đối cách
- испытывать, переживать Thể hiện, trải qua, từng trải, nếm mùi. + đối cách
- признавать Nhận ra, nhận được. + đối cách
- он узна́л меня́ по похо́деnó nhận ra tôi thẹo dáng đi
- определять Biết được, hiểu được, nhận thức được, xác định được.
- свои́х не узна́ешь!mày sẽ biết tay tao!
Cặp thể của узнава́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ узнава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | узнаю́ |
| ты | узнаёшь |
| он / она́ / оно́ | узнаёт |
| мы | узнаём |
| вы | узнаёте |
| они́ | узнаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + узнавать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | узнава́л |
| Giống cái (она́) | узнава́ла |
| Giống trung (оно́) | узнава́ло |
| Số nhiều (они́) | узнава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | узнава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | узнава́йте |
Câu ví dụ với узнава́ть
- Они не узнают, что мы там. Họ sẽ không biết là chúng ta ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4118134
- Они никогда этого не узнают. Họ sẽ không bao giờ tìm ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13496027
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
узнавать nghĩa là gì?
узнавать (động từ) nghĩa là biết, hay, thăm hỏi, hỏi thăm.
узнавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là узнава́ть (phiên âm Latinh uznavátʹ, IPA [ʊznɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.