TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узна́ть

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
uznátʹ[ʊzˈnatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên узна́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

узна́ть nghĩa là biết, hay, thăm hỏi, hỏi thăm.

Nghĩa của узна́ть

Thể hoàn thành của узнава́ть.

Động từ

  1. Biết, hay, được biết, được hay, hay biết.
  2. Thăm hỏi, hỏi thăm.
  3. Phát hiện ra, khám phá ra.
  4. Hiểu rõ, biết rõ.
  5. Thể hiện, trải qua, từng trải, nếm mùi.
  6. Nhận ra, nhận được.

Cặp thể của узна́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ узна́ть

NgôiTương lai
яузна́ю
тыузна́ешь
он / она́ / оно́узна́ет
мыузна́ем
выузна́ете
они́узна́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)узна́л
Giống cái (она́)узна́ла
Giống trung (оно́)узна́ло
Số nhiều (они́)узна́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)узна́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)узна́йте

Họ từ của узна́ть

Câu ví dụ với узна́ть

  • Том никогда не узнает. Tôm sẽ không bao giờ biết.Tatoeba #4652126
  • Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
  • Мне надо узнать до половины третьего. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7371646
  • Можно узнать, сколько тебе лет? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3560420
  • Можно узнать, сколько Вам лет? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12236444
  • Я хотел бы узнать, почему она так сказала. Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1869003
  • Я сходил в больницу - узнать, как его здоровье. Tôi đã đến bệnh viện để hỏi thăm sức khỏe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034989
  • Я думаю, ты должен узнать, куда ушёл Том. Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

узнать nghĩa là gì?

узнать (động từ) nghĩa là biết, hay, thăm hỏi, hỏi thăm.

узнать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узна́ть (phiên âm Latinh uznátʹ, IPA [ʊzˈnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.