у́зость
Dấu sắc trên у́зость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́зость nghĩa là sự chật chội, chật hẹp, hẹp hòi.
Nghĩa của у́зость
Danh từ
- Sự chật chội, chật hẹp.
- ограничесноть [sự, tính chất, tư tưởng] chật hẹp, hẹp hòi, hạn chế.
Biến cách của у́зость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́зость | у́зости |
| Sinh cách кого? чего? | у́зости | у́зостей |
| Tặng cách кому? чему? | у́зости | у́зостям |
| Đối cách кого? что? | у́зость | у́зости |
| Công cụ cách кем? чем? | у́зостью | у́зостями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́зости | у́зостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
узость nghĩa là gì?
узость (danh từ) nghĩa là sự chật chội, chật hẹp, hẹp hòi.
узость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́зость (phiên âm Latinh úzostʹ, IPA [ˈuzəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.