у́зы
giống cáibất động vật
úzy[ˈuzɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́зы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́зы nghĩa là xiềng xích.
Nghĩa của у́зы
Danh từ
- оковы Xiềng xích.
- перен.[mối] liên hệ, quan hệ
- у́зы дру́жбыtình hữu nghị
- у́зы бра́каquan hệ hôn nhân, mối nhân duyên, dây xích thằng
- бра́тские у́зыquan hệ hữu nghị (anh em)
Biến cách của у́зы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́зы |
| Sinh cách кого? чего? | у́з |
| Tặng cách кому? чему? | у́зам |
| Đối cách кого? что? | у́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | у́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
узы nghĩa là gì?
узы (danh từ) nghĩa là xiềng xích.
узы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́зы (phiên âm Latinh úzy, IPA [ˈuzɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.