узурпа́тор
Dấu sắc trên узурпа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
узурпа́тор nghĩa là kẻ tiếm vị, kẻ đoạt vị.
Nghĩa của узурпа́тор
Danh từ
- Kẻ tiếm vị, kẻ đoạt vị, kẻ tiếm đoạt, kẻ thám đoạt.
Biến cách của узурпа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | узурпа́тор | узурпа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | узурпа́тора | узурпа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | узурпа́тору | узурпа́торам |
| Đối cách кого? что? | узурпа́тора | узурпа́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | узурпа́тором | узурпа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | узурпа́торе | узурпа́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
узурпатор nghĩa là gì?
узурпатор (danh từ) nghĩa là kẻ tiếm vị, kẻ đoạt vị.
узурпатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là узурпа́тор (phiên âm Latinh uzurpátor, IPA [ʊzʊrˈpatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.