у́йма
Dấu sắc trên у́йма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́йма nghĩa là vô số, rất nhiều.
Nghĩa của у́йма
Danh từ
- Vô số, rất nhiều, ối, vô khối, khối, vô thiên lủng, cơ man, vô vàn, nhan nhản, chán vạn.
- у́йма наро́даvô khối người, nhan nhản những người là người, người vô thiên lủng
- у́йма делối việc, công việc bề bộn, việc lút đầu, vô vàn công việc
Biến cách của у́йма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́йма | у́ймы |
| Sinh cách кого? чего? | у́ймы | у́йм |
| Tặng cách кому? чему? | у́йме | у́ймам |
| Đối cách кого? что? | у́йму | у́ймы |
| Công cụ cách кем? чем? | у́ймой | у́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́йме | у́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với у́йма
- У тебя была уйма времени. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уйма nghĩa là gì?
уйма (danh từ) nghĩa là vô số, rất nhiều.
уйма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́йма (phiên âm Latinh újma, IPA [ˈujmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.