TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́йма

giống cáibất động vật
újma[ˈujmə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́йма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́йма nghĩa là vô số, rất nhiều.

Nghĩa của у́йма

Danh từ

  1. Vô số, rất nhiều, ối, vô khối, khối, vô thiên lủng, cơ man, vô vàn, nhan nhản, chán vạn.
    • у́йма наро́даvô khối người, nhan nhản những người là người, người vô thiên lủng
    • у́йма делối việc, công việc bề bộn, việc lút đầu, vô vàn công việc

Biến cách của у́йма (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́ймау́ймы
Sinh cách кого? чего?у́ймыу́йм
Tặng cách кому? чему?у́ймеу́ймам
Đối cách кого? что?у́ймуу́ймы
Công cụ cách кем? чем?у́ймойу́ймами
Giới cách о ком? о чём?у́ймеу́ймах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với у́йма

  • У тебя была уйма времени. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уйма nghĩa là gì?

уйма (danh từ) nghĩa là vô số, rất nhiều.

уйма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́йма (phiên âm Latinh újma, IPA [ˈujmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.