TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уйгу́рский

ujgúrskij[ʊjˈɡurskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уйгу́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уйгу́рский nghĩa là người ui-gua.

Nghĩa của уйгу́рский

Tính từ

  1. Thuộc về người U-gua, người Ui-gua.

Biến cách của уйгу́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуйгу́рскийуйгу́рскоеуйгу́рскаяуйгу́рские
Sinh cáchуйгу́рскогоуйгу́рскогоуйгу́рскойуйгу́рских
Tặng cáchуйгу́рскомууйгу́рскомууйгу́рскойуйгу́рским
Đối cáchуйгу́рский / уйгу́рскогоуйгу́рскоеуйгу́рскуюуйгу́рские / уйгу́рских
Công cụ cáchуйгу́рскимуйгу́рскимуйгу́рскойуйгу́рскими
Giới cáchуйгу́рскомуйгу́рскомуйгу́рскойуйгу́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уйгурский nghĩa là gì?

уйгурский (tính từ) nghĩa là người ui-gua.

уйгурский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уйгу́рский (phiên âm Latinh ujgúrskij, IPA [ʊjˈɡurskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.