ука́з
ukáz[ʊˈkas]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ука́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ука́з nghĩa là sắc lệnh, pháp lệnh.
Nghĩa của ука́з
Danh từ
- Sắc lệnh, pháp lệnh, lệnh; (королевский) sắc chỉ, sắc chiếu, sắc dụ, chiếu chỉ, chỉ dụ.
- У́каз Прези́диума Верхо́вного Сове́та СССРsắc lệnh (lệnh) của đoàn chủ tịch Xô-viết tối cao Liên-xô
- э́то мне не ука́зcái đó không quan trọng gì đối với tôi
- ты мне не ука́зmày chẳng có quyền gì đối với tao, mày chẳng ra lệnh cho tao được đâu
Biến cách của ука́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ука́з | ука́зы |
| Sinh cách кого? чего? | ука́за | ука́зов |
| Tặng cách кому? чему? | ука́зу | ука́зам |
| Đối cách кого? что? | ука́з | ука́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | ука́зом | ука́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | ука́зе | ука́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
указ nghĩa là gì?
указ (danh từ) nghĩa là sắc lệnh, pháp lệnh.
указ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ука́з (phiên âm Latinh ukáz, IPA [ʊˈkas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.