TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

указа́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ukazánije[ʊkɐˈzanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên указа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

указа́ние nghĩa là chỉ dẫn, chỉ.

Nghĩa của указа́ние

Danh từ

  1. действие [sự] chỉ dẫn, chỉ, trỏ; chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõ, chỉ vào, vin vào, viện vào; chỉ thị, huấn thị ((giống trung) ука́зывать).
  2. сведение о чём-л. [điều] chỉ dẫn.
  3. замечание, разъяснение [điều, lời, bản] chỉ dụ, chỉ bảo, hứong dẫn, chỉ giáo, huấn thị.

Biến cách của указа́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?указа́ниеуказа́ния
Sinh cách кого? чего?указа́нияуказа́ний
Tặng cách кому? чему?указа́ниюуказа́ниям
Đối cách кого? что?указа́ниеуказа́ния
Công cụ cách кем? чем?указа́ниемуказа́ниями
Giới cách о ком? о чём?указа́нииуказа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với указа́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của указа́ние

Câu hỏi thường gặp

указание nghĩa là gì?

указание (danh từ) nghĩa là chỉ dẫn, chỉ.

указание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là указа́ние (phiên âm Latinh ukazánije, IPA [ʊkɐˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.