указа́ние
ukazánije[ʊkɐˈzanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên указа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
указа́ние nghĩa là chỉ dẫn, chỉ.
Nghĩa của указа́ние
Danh từ
- действие [sự] chỉ dẫn, chỉ, trỏ; chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõ, chỉ vào, vin vào, viện vào; chỉ thị, huấn thị ((giống trung) ука́зывать).
- сведение о чём-л. [điều] chỉ dẫn.
- замечание, разъяснение [điều, lời, bản] chỉ dụ, chỉ bảo, hứong dẫn, chỉ giáo, huấn thị.
Biến cách của указа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | указа́ние | указа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | указа́ния | указа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | указа́нию | указа́ниям |
| Đối cách кого? что? | указа́ние | указа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | указа́нием | указа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | указа́нии | указа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với указа́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của указа́ние
Câu hỏi thường gặp
указание nghĩa là gì?
указание (danh từ) nghĩa là chỉ dẫn, chỉ.
указание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là указа́ние (phiên âm Latinh ukazánije, IPA [ʊkɐˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.