ука́занный
Dấu sắc trên ука́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ука́занный nghĩa là đã định, đã chỉ.
Nghĩa của ука́занный
Tính từ
- Đã định, đã chỉ, đã kể.
Biến cách của ука́занный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ука́занный | ука́занное | ука́занная | ука́занные |
| Sinh cách | ука́занного | ука́занного | ука́занной | ука́занных |
| Tặng cách | ука́занному | ука́занному | ука́занной | ука́занным |
| Đối cách | ука́занный / ука́занного | ука́занное | ука́занную | ука́занные / ука́занных |
| Công cụ cách | ука́занным | ука́занным | ука́занной | ука́занными |
| Giới cách | ука́занном | ука́занном | ука́занной | ука́занных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
указанный nghĩa là gì?
указанный (tính từ) nghĩa là đã định, đã chỉ.
указанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ука́занный (phiên âm Latinh ukázannyj, IPA [ʊˈkazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.