TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

указа́тель

giống đựcbất động vật
ukazátelʹ[ʊkɐˈzatʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên указа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

указа́тель nghĩa là bảng kê, bảng chỉ dẫn, sách hướng dẫn, sách chỉ nam.

Nghĩa của указа́тель

Danh từ

  1. вкниге Bảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra.
  2. справочник Sách hướng dẫn, sách chỉ nam.
    • указа́тель имёнbảng tên riêng, bảng chỉ dẫn tên người
    • библиографический указа́тельbang [tra] thư mục, mục lục thư tịch, bảng ghi sách báo tham khảo
    • железнодоро́жный указа́тельsách hướng dẫn, sách chỉ nam, sổ tay) đường sắt
  3. напись, стрелка и т. п. Dấu hiệu chỉ dẫn.
  4. дорожный Dấu hiệu chỉ đuờng.
  5. kỹ thuật [cái] máy chỉ, đồng hồ.
    • указа́тель ско́ростиmáy chỉ tốc độ, đồng hồ vận tốc
    • стре́лка указа́теляkim chỉ

Biến cách của указа́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?указа́тельуказа́тели
Sinh cách кого? чего?указа́теляуказа́телей
Tặng cách кому? чему?указа́телюуказа́телям
Đối cách кого? что?указа́тельуказа́тели
Công cụ cách кем? чем?указа́телемуказа́телями
Giới cách о ком? о чём?указа́телеуказа́телях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của указа́тель

Câu hỏi thường gặp

указатель nghĩa là gì?

указатель (danh từ) nghĩa là bảng kê, bảng chỉ dẫn, sách hướng dẫn, sách chỉ nam.

указатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là указа́тель (phiên âm Latinh ukazátelʹ, IPA [ʊkɐˈzatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.