указа́тель
Dấu sắc trên указа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
указа́тель nghĩa là bảng kê, bảng chỉ dẫn, sách hướng dẫn, sách chỉ nam.
Nghĩa của указа́тель
Danh từ
- вкниге Bảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra.
- справочник Sách hướng dẫn, sách chỉ nam.
- указа́тель имёнbảng tên riêng, bảng chỉ dẫn tên người
- библиографический указа́тельbang [tra] thư mục, mục lục thư tịch, bảng ghi sách báo tham khảo
- железнодоро́жный указа́тельsách hướng dẫn, sách chỉ nam, sổ tay) đường sắt
- напись, стрелка и т. п. Dấu hiệu chỉ dẫn.
- дорожный Dấu hiệu chỉ đuờng.
- kỹ thuật [cái] máy chỉ, đồng hồ.
- указа́тель ско́ростиmáy chỉ tốc độ, đồng hồ vận tốc
- стре́лка указа́теляkim chỉ
Biến cách của указа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | указа́тель | указа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | указа́теля | указа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | указа́телю | указа́телям |
| Đối cách кого? что? | указа́тель | указа́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | указа́телем | указа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | указа́теле | указа́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của указа́тель
Câu hỏi thường gặp
указатель nghĩa là gì?
указатель (danh từ) nghĩa là bảng kê, bảng chỉ dẫn, sách hướng dẫn, sách chỉ nam.
указатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là указа́тель (phiên âm Latinh ukazátelʹ, IPA [ʊkɐˈzatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.