указа́тельный
Dấu sắc trên указа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
указа́тельный nghĩa là để chỉ dẫn, hướng dẫn.
Nghĩa của указа́тельный
Tính từ
- Để chỉ dẫn, hướng dẫn.
- указа́тельная стре́лкаmũi tên chỉ, kim chỉ
- указа́тельное местоиме́ние(ngữ pháp) đại từ chỉ định
- указательный па́лецngón tay trỏ
Biến cách của указа́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | указа́тельный | указа́тельное | указа́тельная | указа́тельные |
| Sinh cách | указа́тельного | указа́тельного | указа́тельной | указа́тельных |
| Tặng cách | указа́тельному | указа́тельному | указа́тельной | указа́тельным |
| Đối cách | указа́тельный / указа́тельного | указа́тельное | указа́тельную | указа́тельные / указа́тельных |
| Công cụ cách | указа́тельным | указа́тельным | указа́тельной | указа́тельными |
| Giới cách | указа́тельном | указа́тельном | указа́тельной | указа́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
указательный nghĩa là gì?
указательный (tính từ) nghĩa là để chỉ dẫn, hướng dẫn.
указательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là указа́тельный (phiên âm Latinh ukazátelʹnyj, IPA [ʊkɐˈzatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.