TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

указа́тельный

ukazátelʹnyj[ʊkɐˈzatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên указа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

указа́тельный nghĩa là để chỉ dẫn, hướng dẫn.

Nghĩa của указа́тельный

Tính từ

  1. Để chỉ dẫn, hướng dẫn.
    • указа́тельная стре́лкаmũi tên chỉ, kim chỉ
    • указа́тельное местоиме́ние(ngữ pháp) đại từ chỉ định
    • указательный па́лецngón tay trỏ

Biến cách của указа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуказа́тельныйуказа́тельноеуказа́тельнаяуказа́тельные
Sinh cáchуказа́тельногоуказа́тельногоуказа́тельнойуказа́тельных
Tặng cáchуказа́тельномууказа́тельномууказа́тельнойуказа́тельным
Đối cáchуказа́тельный / указа́тельногоуказа́тельноеуказа́тельнуюуказа́тельные / указа́тельных
Công cụ cáchуказа́тельнымуказа́тельнымуказа́тельнойуказа́тельными
Giới cáchуказа́тельномуказа́тельномуказа́тельнойуказа́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

указательный nghĩa là gì?

указательный (tính từ) nghĩa là để chỉ dẫn, hướng dẫn.

указательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là указа́тельный (phiên âm Latinh ukazátelʹnyj, IPA [ʊkɐˈzatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.