ука́зка
giống cáibất động vật
ukázka[ʊˈkaskə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ука́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ука́зка nghĩa là que chỉ, gậy để chỉ.
Nghĩa của ука́зка
Danh từ
- палочка [cái] que chỉ, gậy để chỉ.
- khẩu ngữ указание Mệnh lệnh, lệnh.
- де́йствовать по чье́й-л. ука́зкеhành động theo lệnh ai, làm theo mệnh lệnh của ai
Biến cách của ука́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ука́зка | ука́зки |
| Sinh cách кого? чего? | ука́зки | ука́зок |
| Tặng cách кому? чему? | ука́зке | ука́зкам |
| Đối cách кого? что? | ука́зку | ука́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | ука́зкой | ука́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | ука́зке | ука́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ука́зка
Câu hỏi thường gặp
указка nghĩa là gì?
указка (danh từ) nghĩa là que chỉ, gậy để chỉ.
указка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ука́зка (phiên âm Latinh ukázka, IPA [ʊˈkaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.