TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ука́зывать

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ukázyvatʹ[ʊˈkazɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ука́зывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ука́зывать nghĩa là chỉ dẫn, chỉ trỏ.

Nghĩa của ука́зывать

Động từ

  1. В, на В; показывать Chỉ dẫn.
  2. пальцем Chỉ trỏ; (nghĩa bóng) chỉ dẫn, chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõ.
    • ука́зывать кому́-л. доро́гуchỉ đường cho ai
    • ука́зывать на се́верchỉ (trỏ) về phương bắc
    • ука́зывать на недоста́ткиchỉ rõ (vạch rõ, chỉ bảo, chỉ dẫn) những thiếu sót
  3. ссылаться на кого-л. Chỉ vào, vin vào, viện vào. на + đối cách
  4. задать указание Chỉ thị, ra chỉ thị, chỉ giáo, huấn thị.

Cặp thể của ука́зывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ука́зывать

NgôiHiện tại
яука́зываю
тыука́зываешь
он / она́ / оно́ука́зывает
мыука́зываем
выука́зываете
они́ука́зывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + указывать.

Quá khứ

Giống đực (он)ука́зывал
Giống cái (она́)ука́зывала
Giống trung (оно́)ука́зывало
Số nhiều (они́)ука́зывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ука́зывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ука́зывайте

Họ từ của ука́зывать

Câu ví dụ với ука́зывать

  • Компасы указывают на север. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13991936

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

указывать nghĩa là gì?

указывать (động từ) nghĩa là chỉ dẫn, chỉ trỏ.

указывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ука́зывать (phiên âm Latinh ukázyvatʹ, IPA [ʊˈkazɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.