TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

указчик

giống đực
ukazčik giọng máy của trình duyệt

указчик nghĩa là người chỉ dẫn, người chỉ bảo.

Nghĩa của указчик

Danh từ

  1. Người chỉ dẫn, người chỉ bảo.

Câu hỏi thường gặp

указчик nghĩa là gì?

указчик (danh từ) nghĩa là người chỉ dẫn, người chỉ bảo.

указчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là указчик (phiên âm Latinh ukazčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.