ука́тка
giống cáibất động vật
ukátka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ука́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ука́тка nghĩa là sự san bằng, san phẳng.
Nghĩa của ука́тка
Danh từ
- Sự san bằng, san phẳng, san, trang, lăn; nện chặt, đầm ((giống trung) ука́тывать).
Biến cách của ука́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ука́тка | ука́тки |
| Sinh cách кого? чего? | ука́тки | ука́ток |
| Tặng cách кому? чему? | ука́тке | ука́ткам |
| Đối cách кого? что? | ука́тку | ука́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | ука́ткой | ука́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | ука́тке | ука́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
укатка nghĩa là gì?
укатка (danh từ) nghĩa là sự san bằng, san phẳng.
укатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ука́тка (phiên âm Latinh ukátka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.