укла́д
giống đựcbất động vật
uklád[ʊˈkɫat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên укла́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укла́д nghĩa là lề lối, nếp sống.
Nghĩa của укла́д
Danh từ
- Lề lối, nếp sống, phong cách, lối, nếp.
- укла́д жи́зниlối sống, nếp sống, nề nếp (lề lối, phong cách) sinh hoạt
- эк.hình thái kinh tế, chế độ kinh tế, phương thức sản xuất, chế độ, phương thức
- мелкотова́рный укла́дhình thái kinh tế tiểu hàng hóa, phương thưc sản xuất hàng hóa nhỏ
Biến cách của укла́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укла́д | укла́ды |
| Sinh cách кого? чего? | укла́да | укла́дов |
| Tặng cách кому? чему? | укла́ду | укла́дам |
| Đối cách кого? что? | укла́д | укла́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | укла́дом | укла́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | укла́де | укла́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уклад nghĩa là gì?
уклад (danh từ) nghĩa là lề lối, nếp sống.
уклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укла́д (phiên âm Latinh uklád, IPA [ʊˈkɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.