TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укла́д

giống đựcbất động vật
uklád[ʊˈkɫat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укла́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укла́д nghĩa là lề lối, nếp sống.

Nghĩa của укла́д

Danh từ

  1. Lề lối, nếp sống, phong cách, lối, nếp.
    • укла́д жи́зниlối sống, nếp sống, nề nếp (lề lối, phong cách) sinh hoạt
    • эк.hình thái kinh tế, chế độ kinh tế, phương thức sản xuất, chế độ, phương thức
    • мелкотова́рный укла́дhình thái kinh tế tiểu hàng hóa, phương thưc sản xuất hàng hóa nhỏ

Biến cách của укла́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?укла́дукла́ды
Sinh cách кого? чего?укла́даукла́дов
Tặng cách кому? чему?укла́дуукла́дам
Đối cách кого? что?укла́дукла́ды
Công cụ cách кем? чем?укла́домукла́дами
Giới cách о ком? о чём?укла́деукла́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

уклад nghĩa là gì?

уклад (danh từ) nghĩa là lề lối, nếp sống.

уклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укла́д (phiên âm Latinh uklád, IPA [ʊˈkɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.