TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укла́дка

giống cáibất động vật
ukládka[ʊˈkɫatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укла́дка nghĩa là sự đặt nằm, xếp đặt.

Nghĩa của укла́дка

Danh từ

  1. Sự đặt nằm, xếp đặt, sắp xếp, xếp, đặt, chất; thu xếp ((giống trung) укла́дывать).
    • укладка ре́льсов[sự] đặt đường ray
    • укладка фунда́мента[sự] đặt nền, đặt móng
    • укладка се́на[sự] đánh đổng cỏ khô, chất cỏ khô
    • укладка брёвен[sự] xếp xúc gỗ
    • укладка воло́с[sự] sửa sang đầu tóc
    • укладка парашю́та[sự] xếp dù lại

Biến cách của укла́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?укла́дкаукла́дки
Sinh cách кого? чего?укла́дкиукла́док
Tặng cách кому? чему?укла́дкеукла́дкам
Đối cách кого? что?укла́дкуукла́дки
Công cụ cách кем? чем?укла́дкойукла́дками
Giới cách о ком? о чём?укла́дкеукла́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của укла́дка

Câu hỏi thường gặp

укладка nghĩa là gì?

укладка (danh từ) nghĩa là sự đặt nằm, xếp đặt.

укладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укла́дка (phiên âm Latinh ukládka, IPA [ʊˈkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.