укла́дка
Dấu sắc trên укла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укла́дка nghĩa là sự đặt nằm, xếp đặt.
Nghĩa của укла́дка
Danh từ
- Sự đặt nằm, xếp đặt, sắp xếp, xếp, đặt, chất; thu xếp ((giống trung) укла́дывать).
- укладка ре́льсов[sự] đặt đường ray
- укладка фунда́мента[sự] đặt nền, đặt móng
- укладка се́на[sự] đánh đổng cỏ khô, chất cỏ khô
- укладка брёвен[sự] xếp xúc gỗ
- укладка воло́с[sự] sửa sang đầu tóc
- укладка парашю́та[sự] xếp dù lại
Biến cách của укла́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укла́дка | укла́дки |
| Sinh cách кого? чего? | укла́дки | укла́док |
| Tặng cách кому? чему? | укла́дке | укла́дкам |
| Đối cách кого? что? | укла́дку | укла́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | укла́дкой | укла́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | укла́дке | укла́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của укла́дка
Câu hỏi thường gặp
укладка nghĩa là gì?
укладка (danh từ) nghĩa là sự đặt nằm, xếp đặt.
укладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укла́дка (phiên âm Latinh ukládka, IPA [ʊˈkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.