укла́дывать
Dấu sắc trên укла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укла́дывать nghĩa là đặt nằm, sắp đặt, sắp xếp.
Nghĩa của укла́дывать
Động từ
- Đặt... nằm; (заставлять лежать) bắt... nằm; (khẩu ngữ) (славить с ног) vật ngã, đánh ngã.
- врач уложи́л его́ в посте́льbác sĩ bắt nó phải nằm
- определённом порядке Sắp đặt, sắp xếp, xếp, đặt, chất.
- укла́дывать дрова́xếp củi, chất củi
- делать причёску Sửa sang đầu tóc, làm kiểu tóc, sửa tóc, búi tóc, uốn tóc, quấn tóc.
- вещи в дорогу Thu xếp, xắp đặt, xếp đặt.
- укла́дывать чемода́нthu xếp va li, xếp đặt đồ đạc vào va li
Cặp thể của укла́дывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ укла́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | укла́дываю |
| ты | укла́дываешь |
| он / она́ / оно́ | укла́дывает |
| мы | укла́дываем |
| вы | укла́дываете |
| они́ | укла́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + укладывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | укла́дывал |
| Giống cái (она́) | укла́дывала |
| Giống trung (оно́) | укла́дывало |
| Số nhiều (они́) | укла́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | укла́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | укла́дывайте |
Họ từ của укла́дывать
Câu hỏi thường gặp
укладывать nghĩa là gì?
укладывать (động từ) nghĩa là đặt nằm, sắp đặt, sắp xếp.
укладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укла́дывать (phiên âm Latinh ukládyvatʹ, IPA [ʊˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.