TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уклоне́ние

giống trungbất động vật
uklonénije[ʊkɫɐˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уклоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уклоне́ние nghĩa là đi lệch, đi chệch.

Nghĩa của уклоне́ние

Danh từ

  1. от прямого пути и т. п. [sự] đi lệch, đi chệch, đi sai.
  2. nghĩa bóng от обязонности [sự] trốn tránh.
  3. от мечты [sự] đi lạc đề.
    • уклонение от упла́ты нало́гов[sự] trốn thuế
    • уклонение от насе́ния во́инской слу́жбыsự trốn tránh nghĩa vụ quân sự, trốn quân dịch

Biến cách của уклоне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уклоне́ниеуклоне́ния
Sinh cách кого? чего?уклоне́нияуклоне́ний
Tặng cách кому? чему?уклоне́ниюуклоне́ниям
Đối cách кого? что?уклоне́ниеуклоне́ния
Công cụ cách кем? чем?уклоне́ниемуклоне́ниями
Giới cách о ком? о чём?уклоне́нииуклоне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

уклонение nghĩa là gì?

уклонение (danh từ) nghĩa là đi lệch, đi chệch.

уклонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уклоне́ние (phiên âm Latinh uklonénije, IPA [ʊkɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.