уклоне́ние
Dấu sắc trên уклоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уклоне́ние nghĩa là đi lệch, đi chệch.
Nghĩa của уклоне́ние
Danh từ
- от прямого пути и т. п. [sự] đi lệch, đi chệch, đi sai.
- nghĩa bóng от обязонности [sự] trốn tránh.
- от мечты [sự] đi lạc đề.
- уклонение от упла́ты нало́гов[sự] trốn thuế
- уклонение от насе́ния во́инской слу́жбыsự trốn tránh nghĩa vụ quân sự, trốn quân dịch
Biến cách của уклоне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уклоне́ние | уклоне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уклоне́ния | уклоне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уклоне́нию | уклоне́ниям |
| Đối cách кого? что? | уклоне́ние | уклоне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уклоне́нием | уклоне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уклоне́нии | уклоне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уклонение nghĩa là gì?
уклонение (danh từ) nghĩa là đi lệch, đi chệch.
уклонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уклоне́ние (phiên âm Latinh uklonénije, IPA [ʊkɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.