TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укло́н

giống đựcbất động vật
uklón[ʊˈkɫon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укло́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укло́н nghĩa là dốc, triền.

Nghĩa của укло́н

Danh từ

  1. Dốc, triền, [độ] dốc, nghiêng.
    • идти́ под укло́нđi xuống dốc
  2. chính trị Khuynh hướng lệch lạc, thiên hướng, khuynh hướng, [sự] sai lệch, đi chệch.
    • пра́вый укло́нhữu khuynh, khuynh hữu
  3. nghĩa bóng направленность Khuynh hướng, hướng chuyên môn.
    • с техни́ческом укло́ном[có hướng] chuyên môn về kỹ thuật

Biến cách của укло́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?укло́нукло́ны
Sinh cách кого? чего?укло́наукло́нов
Tặng cách кому? чему?укло́нуукло́нам
Đối cách кого? что?укло́нукло́ны
Công cụ cách кем? чем?укло́номукло́нами
Giới cách о ком? о чём?укло́неукло́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của укло́н

Câu hỏi thường gặp

уклон nghĩa là gì?

уклон (danh từ) nghĩa là dốc, triền.

уклон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укло́н (phiên âm Latinh uklón, IPA [ʊˈkɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.