укло́нчивый
Dấu sắc trên укло́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укло́нчивый nghĩa là loanh quanh, quanh co.
Nghĩa của укло́нчивый
Tính từ
- Loanh quanh, quanh co, lẩn tránh, lảng tránh.
- уклончивый отве́тcâu trả lời loanh quanh (quanh co, lảng tránh)
Biến cách của укло́нчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | укло́нчивый | укло́нчивое | укло́нчивая | укло́нчивые |
| Sinh cách | укло́нчивого | укло́нчивого | укло́нчивой | укло́нчивых |
| Tặng cách | укло́нчивому | укло́нчивому | укло́нчивой | укло́нчивым |
| Đối cách | укло́нчивый / укло́нчивого | укло́нчивое | укло́нчивую | укло́нчивые / укло́нчивых |
| Công cụ cách | укло́нчивым | укло́нчивым | укло́нчивой | укло́нчивыми |
| Giới cách | укло́нчивом | укло́нчивом | укло́нчивой | укло́нчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
уклончивый nghĩa là gì?
уклончивый (tính từ) nghĩa là loanh quanh, quanh co.
уклончивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укло́нчивый (phiên âm Latinh uklónčivyj, IPA [ʊˈkɫonʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.