TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укло́нчивый

uklónčivyj[ʊˈkɫonʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укло́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укло́нчивый nghĩa là loanh quanh, quanh co.

Nghĩa của укло́нчивый

Tính từ

  1. Loanh quanh, quanh co, lẩn tránh, lảng tránh.
    • уклончивый отве́тcâu trả lời loanh quanh (quanh co, lảng tránh)

Biến cách của укло́нчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchукло́нчивыйукло́нчивоеукло́нчиваяукло́нчивые
Sinh cáchукло́нчивогоукло́нчивогоукло́нчивойукло́нчивых
Tặng cáchукло́нчивомуукло́нчивомуукло́нчивойукло́нчивым
Đối cáchукло́нчивый / укло́нчивогоукло́нчивоеукло́нчивуюукло́нчивые / укло́нчивых
Công cụ cáchукло́нчивымукло́нчивымукло́нчивойукло́нчивыми
Giới cáchукло́нчивомукло́нчивомукло́нчивойукло́нчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уклончивый nghĩa là gì?

уклончивый (tính từ) nghĩa là loanh quanh, quanh co.

уклончивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укло́нчивый (phiên âm Latinh uklónčivyj, IPA [ʊˈkɫonʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.