уклю́чина
giống cáibất động vật
ukljúčina[ʊˈklʲʉt͡ɕɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уклю́чина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уклю́чина nghĩa là cái cọc chèo.
Nghĩa của уклю́чина
Danh từ
- Cái cọc chèo.
Biến cách của уклю́чина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уклю́чина | уклю́чины |
| Sinh cách кого? чего? | уклю́чины | уклю́чин |
| Tặng cách кому? чему? | уклю́чине | уклю́чинам |
| Đối cách кого? что? | уклю́чину | уклю́чины |
| Công cụ cách кем? чем? | уклю́чиной | уклю́чинами |
| Giới cách о ком? о чём? | уклю́чине | уклю́чинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уключина nghĩa là gì?
уключина (danh từ) nghĩa là cái cọc chèo.
уключина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уклю́чина (phiên âm Latinh ukljúčina, IPA [ʊˈklʲʉt͡ɕɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.