уко́л
Dấu sắc trên уко́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уко́л nghĩa là sự đâm, châm, tiêm thuốc, chích thuốc.
Nghĩa của уко́л
Danh từ
- Sự đâm, châm, chích, chọc.
- инъекция [sự] tiêm thuốc, chích thuốc.
Biến cách của уко́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уко́л | уко́лы |
| Sinh cách кого? чего? | уко́ла | уко́лов |
| Tặng cách кому? чему? | уко́лу | уко́лам |
| Đối cách кого? что? | уко́л | уко́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | уко́лом | уко́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | уко́ле | уко́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уко́л
Câu hỏi thường gặp
укол nghĩa là gì?
укол (danh từ) nghĩa là sự đâm, châm, tiêm thuốc, chích thuốc.
укол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уко́л (phiên âm Latinh ukól, IPA [ʊˈkoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.