TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укори́зненный

ukoríznennyj[ʊkɐˈrʲizʲnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укори́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укори́зненный nghĩa là có vẻ trách móc, quở trách.

Nghĩa của укори́зненный

Tính từ

  1. Có vẻ trách móc, quở trách, trách cứ, bực mình, hờn giận.

Biến cách của укори́зненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchукори́зненныйукори́зненноеукори́зненнаяукори́зненные
Sinh cáchукори́зненногоукори́зненногоукори́зненнойукори́зненных
Tặng cáchукори́зненномуукори́зненномуукори́зненнойукори́зненным
Đối cáchукори́зненный / укори́зненногоукори́зненноеукори́зненнуюукори́зненные / укори́зненных
Công cụ cáchукори́зненнымукори́зненнымукори́зненнойукори́зненными
Giới cáchукори́зненномукори́зненномукори́зненнойукори́зненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của укори́зненный

So sánh hơn(по)укори́зненнее

Câu hỏi thường gặp

укоризненный nghĩa là gì?

укоризненный (tính từ) nghĩa là có vẻ trách móc, quở trách.

укоризненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укори́зненный (phiên âm Latinh ukoríznennyj, IPA [ʊkɐˈrʲizʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.