укори́зненный
Dấu sắc trên укори́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укори́зненный nghĩa là có vẻ trách móc, quở trách.
Nghĩa của укори́зненный
Tính từ
- Có vẻ trách móc, quở trách, trách cứ, bực mình, hờn giận.
Biến cách của укори́зненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | укори́зненный | укори́зненное | укори́зненная | укори́зненные |
| Sinh cách | укори́зненного | укори́зненного | укори́зненной | укори́зненных |
| Tặng cách | укори́зненному | укори́зненному | укори́зненной | укори́зненным |
| Đối cách | укори́зненный / укори́зненного | укори́зненное | укори́зненную | укори́зненные / укори́зненных |
| Công cụ cách | укори́зненным | укори́зненным | укори́зненной | укори́зненными |
| Giới cách | укори́зненном | укори́зненном | укори́зненной | укори́зненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của укори́зненный
| So sánh hơn | (по)укори́зненнее |
Câu hỏi thường gặp
укоризненный nghĩa là gì?
укоризненный (tính từ) nghĩa là có vẻ trách móc, quở trách.
укоризненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укори́зненный (phiên âm Latinh ukoríznennyj, IPA [ʊkɐˈrʲizʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.