укоро́ченный
Dấu sắc trên укоро́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укоро́ченный nghĩa là rút ngắn.
Nghĩa của укоро́ченный
Tính từ
- [Được, bị] rút ngắn.
- укороченный рабо́чий деньngày lao động được rút ngắn
Biến cách của укоро́ченный (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укоро́ченный | укоро́ченные |
| Sinh cách кого? чего? | укоро́ченного | укоро́ченных |
| Tặng cách кому? чему? | укоро́ченному | укоро́ченным |
| Đối cách кого? что? | укоро́ченный | укоро́ченные |
| Công cụ cách кем? чем? | укоро́ченным | укоро́ченными |
| Giới cách о ком? о чём? | укоро́ченном | укоро́ченных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
укороченный nghĩa là gì?
укороченный (tính từ) nghĩa là rút ngắn.
укороченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укоро́ченный (phiên âm Latinh ukoróčennyj, IPA [ʊkɐˈrot͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.