Украи́на
Dấu sắc trên Украи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Украи́на nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.
Nghĩa của Украи́на
Danh từ riêng
- U-crai-na, u-cờ-ren, uy kiên, ô khắc lan.
Biến cách của Украи́на (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Украи́на |
| Sinh cách кого? чего? | Украи́ны |
| Tặng cách кому? чему? | Украи́не |
| Đối cách кого? что? | Украи́ну |
| Công cụ cách кем? чем? | Украи́ной |
| Giới cách о ком? о чём? | Украи́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với Украи́на
- Украина — суверенная страна. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Украина nghĩa là gì?
Украина (danh từ riêng) nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.
Украина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Украи́на (phiên âm Latinh Ukraína, IPA [ʊkrɐˈinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.