украи́нец
Dấu sắc trên украи́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
украи́нец nghĩa là người u-cra-i-na.
Nghĩa của украи́нец
Danh từ
- Người U-cra-i-na (U-crai-na, U-cren).
Biến cách của украи́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | украи́нец | украи́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | украи́нца | украи́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | украи́нцу | украи́нцам |
| Đối cách кого? что? | украи́нца | украи́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | украи́нцем | украи́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | украи́нце | украи́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với украи́нец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
украинец nghĩa là gì?
украинец (danh từ) nghĩa là người u-cra-i-na.
украинец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là украи́нец (phiên âm Latinh ukraínec, IPA [ʊkrɐˈinʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.