украша́тельство
Dấu sắc trên украша́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
украша́тельство nghĩa là hay làm đỏm, hay làm dáng, thích cầu kỳ, chuộng văn hoa.
Nghĩa của украша́тельство
Danh từ
- [Tính, thói] hay làm đỏm, hay làm dáng, ham chuộng bề ngoài.
- вычурность [tính, thói] thích cầu kỳ, chuộng văn hoa.
Biến cách của украша́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | украша́тельство | украша́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | украша́тельства | украша́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | украша́тельству | украша́тельствам |
| Đối cách кого? что? | украша́тельство | украша́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | украша́тельством | украша́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | украша́тельстве | украша́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
украшательство nghĩa là gì?
украшательство (danh từ) nghĩa là hay làm đỏm, hay làm dáng, thích cầu kỳ, chuộng văn hoa.
украшательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là украша́тельство (phiên âm Latinh ukrašátelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.